Xe nâng kẹp vuông thường được ứng dụng cho các ngành hàng nào? Công dụng và tiện ích của dòng xe nâng gắn công tác kẹp vuông? Cùng theo dõi bài viết dưới đây để hiểu hơn về dòng xe nâng chuyên dụng này nhé.
1. Giới Thiệu Xe Nâng Kẹp Vuông Heli
Xe nâng kẹp vuông Heli được lắp bộ kẹp vuông hay còn gọi Bale Clamp, là một trong những bộ kẹp được sản xuất từ những thương hiệu nổi tiếng thế giới. Nên luôn đảm bảo độ bền và chất lượng hoạt động.

Bộ kẹp vuông thường được lắp trên trên các dòng xe nâng có tải trọng từ 2 đến 10 tấn. Có thể thông dụng cho hầu hết các dòng xe nâng khác nhau như nâng dầu diesel, nâng điện, xe nâng chạy xăng-gas. Bộ kẹp vuông là một công cụ đắc lực cho các ngành hàng như kẹp bông, kẹp sợi, những kiện hàng vuông, jumbo.
2. Xe Nâng Kẹp Vuông Có Những Tiện Ích Gì?

- Tiết kiệm chi phí: khi sử dụng càng kẹp vuông, không cần phải tốn chi phí để đầu tư vào các pallet. Chi phí đầu tư vào bộ công tác kẹp vuông cũng không quá lớn.
- Tiết kiệm không gian hoạt động: dùng kẹp vuông sẽ tiết kiệm được diện tích kho bãi hơn so với sử dụng pallet.
- Nâng cao năng suất: xe nâng kẹp vuông Heli luôn đảm bảo hoạt động với thao tác nhanh, linh hoạt. Từ đó có thể tăng gấp nhiều lần hiệu suất công việc.
- Đối với những loại hàng hoá có tính đặc thù như bông, kiện hàng vuông, thùng carton rất khó có thể nâng hạ, bốc vác nếu sử dụng những loại xe nâng thông thường. Cần phải sử dụng đến xe nâng kẹp vuông.
- Sử dụng xe nâng Heli có thể tiết kiệm được tối đa nhiên liệu, giảm chất thải ra môi trường bên ngoài.
3. Những Lưu Ý Khi Lựa Chọn Xe Nâng Kẹp Vuông
Khi lựa chọn xe nâng kẹp vuông để phục vụ cho nhu cầu hoạt động sản xuất của quý khách, cần phải lưu ý những điều sau:
- Loại hàng hoá cần nâng: càng biết rõ loại hàng hoá để xác định khối lượng hàng nâng, cũng như các đặc tính của sản phẩm để lựa chọn cho phù hợp.
- Cần quan tâm các thông số về kích thước hàng nâng: chiều dài x chiều rộng x chiều cao?
- Độ cứng của hàng hoá: từ đó có thể lựa chọn bộ kẹp có độ mở phù hợp, không làm biến dạng hàng hóa.
- Môi trường xe hoạt động (trong nhà, container hay ngoài trời): lựa chọn được chiều cao nâng và độ rộng của càng kẹp.

4. Thông Số Bộ Kẹp Vuông

| Tải trọng nâng
(kg) |
Người mẫu | Độ mở tay kẹp
(mm) |
MỘT
(mm) |
B
(mm)) |
C
(mm) |
Chiều cao
(mm) |
Tự trọng
(kg) |
VÀ
(mm) |
CGV
(mm) |
CGH
(mm) |
Xe nâng |
| 1400 | RJ14ST-A1 | 420-1570 | 418 | 1190 | 1040 | 647 | 500 | 117 | 178 | 342 | 1-2.5t |
| 1800 | RJ18ST-A1 | 450-1670 | 418 | 1190 | 1040 | 685 | 500 | 117 | 180 | 332 | 1-2.5t |
| 1900 | RJ18ST-A2 | 550-1920 | 418 | 1190 | 1100 | 685 | 515 | 117 | 180 | 330 | 1-2.5t |
| 1900 | RJ18ST-A3 | 450-1730 | 418 | 1185 | 1040 | 647 | 510 | 117 | 206 | 400 | 1-2.5t |
| 1900 | RJ18ST-A4 | 450-1730 | 418 | 990 | 1040 | 647 | 550 | 117 | 175 | 345 | 1-2.5t |
| 1900 | RJ18ST-B1 | 450-1730 | 418 | 1185 | 1040 | 685 | 520 | 122 | 226 | 337 | 3-5t |
| 2000 | RJ20ST-A1 | 560-1850 | 460 | 1200 | 1010 | 750 | 630 | 132 | 228 | 30 | 1-2.5t |
| 2200 | RJ22ST-B1 | 460-2300 | 460 | 1200 | 1680 | 750 | 848 | 132 | 237 | 274 | 3-5t |
| 2200 | RJ22ST-B2 | 590-2440 | 460 | 1200 | 1680 | 750 | 850 | 132 | 245 | 230 | 3-5t |
| 2500 | RJ25ST-A3 | 545-1890 | 460 | 1200 | 1010 | 750 | 650 | 132 | 227 | 330 | 1-2.5t |
| 2700 | RJ25ST-B1 | 560-1850 | 460 | 1200 | 1010 | 750 | 650 | 132 | 228 | 330 | 3-5t |
| 2700 | RJ25ST-B3 | 560-1850 | 460 | 1250 | 1010 | 750 | 660 | 132 | 228 | 330 | 3-5t |
| 2700 | RJ25ST-B5 | 550-1920 | 460 | 1200 | 1100 | 750 | 670 | 132 | 228 | 330 | 3-5t |
| 2700 | RJ25ST-B6 | 560-1850 | 460 | 1200 | 1010 | 750 | 650 | 132 | 228 | 330 | 3-5t |
| 2500 | RJ25ST-B7 | 560-1850 | 460 | 1250 | 1010 | 750 | 660 | 132 | 224 | 350 | 3-5t |
| 2500 | RJ25ST-B8 | 560-1850 | 460 | 800 | 1010 | 750 | 500 | 132 | 237 | 214 | 3-5t |
| 2500 | RJ25ST-B9 | 545-1890 | 460 | 1200 | 1010 | 750 | 650 | 132 | 225 | 330 | 3-5t |
| 2700 | RJ30ST-B2 | 530-1950 | 460 | 1200 | 1265 | 750 | 670 | 132 | 235 | 301 | 3-5t |
| 2700 | RJ30ST-B4 | 460-1820 | 460 | 1200 | 1190 | 750 | 680 | 132 | 228 | 312 | 3-5t |
| 1900 | RJ18ST-B2 | 450-1730 | 418 | 800 | 1040 | 680 | 450 | 122 | 240 | 202 | 3-5t |
| 2200 | RJ22ST-A2 | 590-2440 | 460 | 1200 | 1040 | 750 | 850 | 132 | 235 | 276 | 1-2.5t |
| 2700 | RJ25ST-B12 | 520-1890 | 460 | 1200 | 1100 | 750 | 675 | 132 | 230 | 325 | 3-5t |
5. Chế Độ Bảo Hành Bảo Dưỡng Của Xe Nâng Kẹp Vuông

Xe nâng kẹp vuông Heli là một trong những thương hiệu xe nâng uy tín và chất lượng được nhiều doanh nghiệp tại Việt Nam tin tưởng. Xe được cung cấp độc quyền bởi công ty xe nâng Bình Minh. Khi mua xe tại Bình Minh, quý khách không chỉ đảm bảo được mua xe chính hãng với giá tốt mà còn được hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành bảo dưỡng của hãng bao gồm:
- Chế độ bảo hành 2 lựa chọn: đối với những ai sử dụng xe liên tục có thể chọn bảo hành 12 tháng (không giới hạn thời gian xe hoạt động). Đối với xe ít hoạt động, quý khách có thể lựa chọn bảo hành 2000 giờ (không giới hạn thời gian mua xe).
- Miễn phí bảo dưỡng 3 lần tại nhà bởi kỹ sư xe của công ty. Với 3 mốc thời gian bao gồm: 250h hoạt động đầu tiên, 1000h và 2000h hoạt động tiếp theo.
- Ngoài ra tại xe nâng Bình Minh còn có dịch vụ sửa chữa xe chất lượng. Hỗ trợ thay thế phụ tùng chính hãng giá tốt nhất.
Quý khách có nhu cầu mua xe nâng kẹp vuông có thể liên hệ thông tin sau để được tư vấn:

Công Ty TNHH Xe Nâng Bình Minh
- Trụ Sở Chính: Tầng 3, Tòa nhà Phúc Đồng Building, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội.
- Chi Nhánh Miền Nam: Số 09 – Đ1 Senturia Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP Hồ Chí Minh.
- Chi Nhánh Miền Trung: Lô M1, Đường Số 4A, KCN Liên Chiểu, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.
- Chi Nhánh Đồng Nai: Số 12, Đường 2A, KCN Biên Hòa 2, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
- Chi Nhánh Bắc Ninh: Số 2, Đường TS12, KCN Tiên Sơn, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh.
- Hotline/Zalo/Wechat: 094 955 3636
- Email: [email protected]
- Website: www.helimiennam.vn
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.